THỜI GIAN

KÍNH CHÀO

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thang_Bom__Beat_YeuCaHatcom_11.mp3 Thang_Bom__Beat_YeuCaHatcom_1.mp3 NUA_VANG_TRANGXONG1.swf TINH_BANG_GIAXONG1.swf LOI_DONG_SONG_QUE8.swf AVE_DEP_THIEN_NHIEN_HUNG_VI.swf Bup_Be_Bang_Bong3.swf AlibabaQuangVinh.mp3 Bui_Phan__Luong_Bich_Huu.mp3 Hai_Con_Than_Lan_Con__Xuan_Mai.mp3 Alibaba__Xuan_MaiTuan_Ngoc.mp3 Len_Tham_Chu_Cuoi__Various_Artists.mp3 Thang_Bom__Tran_Gia_Nhu.mp3 Chu_Cuoi_Choi_Trang__Yumi.mp3 Nhat_Ky_Cua_Me__Hien_Thuc1.mp3 Gap_Me_Trong_Mo__Thuy_Chi1.mp3 Me_Nho_Con__Lam_Truong.mp3 Thu_Cua_Me__Thanh_Ngoc.mp3 Loi_Ru_Cho_Con__Nguyen_Tran_Trung_Quan.mp3 Anh_Mat_Cua_Me__Anh_Thuy.mp3

    THÀNH VIÊN TRỰC TUYẾN

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    TÌM KIẾM



    Tìm kiếm nâng cao

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LỊCH

    THÔNG TIN ONLINE

    ĐỌC BÁO ONLINE

    QUẢN TRỊ WEBSITE

    Vũ Thị Nguyệt

    Môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Nguyệt (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:44' 28-07-2013
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên: ....................................................................................................................................................... Lớp 2............. Trường Tiểu học Lai Cách 1 1gọc Châu


    Bài kiểm tra giữa kì I - Năm học 2011 - 2012
    Môn toán lớp 2

    (Thời gian làm bài 40 phút).

    I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm).
    Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
    a/ Số gồm 5 đơn vị 5 chục được đọc là:
    A. Lăm mươi lăm
    B. Năm mươi năm
    C. Năm mươi lăm
    
    b/ 60 là số tròn chục ........... 57. Từ cần điền vào chỗ chấm là:
    A. lớn hơn
    B. nhỏ hơn
    C. bằng
    
    c/ Số lớn nhất bé hơn 100 là:
    A. 101
    B. 100
    C. 99
    D. 90
    
    d/ Kết quả của phép tính: 5dm + 2cm là:
    A. 25cm
    B. 52cm
    C. 25dm
    D. 52dm
    
    e/ 63; 67; ... ; ... ; 79. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 68; 69
    B. 68; 70
    C. 68; 71
    D. 71; 75
    
    g/ Hình vẽ bên có:
    …. hình tam giác.
    …. Hình chữ nhật

    
    
    
    II- Phần Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: ( 2 điểm). Đặt tính rồi tính:
    76 + 18
    35 - 15
    55 + 36
    9 + 37

    
    
    
    
    
    

    Bài 2: (2 điểm). Tính
    25 – 11 + 38 = ............................ 9kg + 47kg + 29kg = ..........................................................
    36 + 9 – 33 = ............................ 28cm – 22cm + 66cm = ................................................
    Bài 3: (2 điểm) Một đội sản xuất có 37 công nhân nam và 17 công nhân nữ. Hỏi đội sản xuất đó có bao nhiêu công nhân ?


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 4: (1 điểm). a/ Viết phép cộng hai số tự nhiên liền nhau có tổng bằng 13.


    
    
    
    

    b/ Tính nhanh: 25 + 29 + 15 + 11 =


    
    
    
    
    
    


    Họ tên, chữ ký GV coi thi: Họ tên, chữ ký GV chấm thi:
     
    Gửi ý kiến